Emperors of Vietnam
Encyclopedia : E : EM : EMP : Emperors of Vietnam
The following list contains, among other information, the era names for all emperors of the Nguyen dynasty. Note that up to Gia Long not all rulers listed below were emperors and, hence, did not have era names. See also list of Vietnamese dynasties.
Era names, or dynastic titles, like any title selected in those days, have meaning in Chinese and Vietnamese. For example, the first Emperor's era name of Gia Long is an union of the old names for Saigon (Gia Định) and Hanoi (Thăng Long) to show the new unity of the country; the fourth one, Tự Đức, means "Inheritance of Virtues" and the ninth one, Đồng Khánh, means "Collective Celebration".
| Temple name | Posthumous Name | Personal Name | Reign | Era name | Royal Tomb |
|---|---|---|---|---|---|
| 肇祖 Triệu Tổ | 嘉裕皇帝 Gia Dụ Hoàng Đế | 阮淦 Nguyễn Kim | 1533-1545 | - | - |
| 太祖 Thái Tổ | 仙王Tiên vương 靚皇帝Tịnh Hoàng Đế | 阮潢 Nguyễn Hoàng | 1558-1613 | - | - |
| 熙宗 Huy Tông | 佛王 Phật vương 孝文皇帝Hiếu Văn Hoàng Đế | 阮福源 Nguyễn Phúc Nguyên | 1613-1635 | - | - |
| 神宗 Thần Tông | 上王Thượng vương 孝昭皇帝Hiếu Chiêu Hoàng Đế | 阮福瀾 Nguyễn Phúc Lan | 1635-1648 | - | - |
| 太宗 Thái Tông | 賢王Hiền vương 孝哲皇帝Hiếu triết Hoàng Đế | 阮福瀕 Nguyễn Phúc Tần | 1648-1687 | - | - |
| 英宗 Anh Tông | 義王Nghĩa vương 孝義皇帝Hiếu Nghĩa Hoàng Đế | 阮福溙 Nguyễn Phúc Thái | 1687-1691 | - | - |
| 顯宗 Hiển Tông | 明王Minh vương 孝明皇帝Hiếu Minh Hoàng Đế | 阮福淍 Nguyễn Phúc Chu | 1691-1725 | - | - |
| 肅宗 Túc Tông | 寧王Ninh Vương 孝寧皇帝Hiếu Ninh Hoàng Đế | 阮福澍 Nguyễn Phúc Thụ | 1725-1738 | - | 長豐陵 Trường Phong Lăng |
| 世宗 Thế Tông | 武王Võ Vương 孝武皇帝Hiếu Võ Hoàng Đế | 阮福濶 Nguyễn Phúc Khoát | 1738-1765 | - | - |
| 睿宗 Duệ Tông | 定王Định Vương 孝定皇帝Hiếu Định Hoàng Đế | 阮福淳 Nguyễn Phúc Thuần | 1765-1777 | - | - |
| 世祖 Thế Tổ | 高皇帝 Cao Hoàng Đế | 阮福暎 Nguyễn Phúc Ánh | 1802-1820 | 嘉隆 1802-1820 Gia Long | 千壽陵 Thiên Thọ Lăng |
| 聖祖 Thánh Tổ | 仁皇帝 Nhân Hoàng Đế | 阮福晈 Nguyễn Phúc Kiểu | 1820-1841 | 明命 1820-1841 Minh Mạng | 孝陵 Hiếu Lăng |
| 憲祖 Hiến Tổ | 章皇帝 Chương Hoàng Đế | 阮福暶 Nguyễn Phúc Tuyền | 1841-1847 | 紹治 1841-1847 Thiệu Trị | 昌陵 Xương Lăng |
| 翼宗 Dực Tông | 英皇帝 Anh Hoàng Đế | 阮福蒔 Nguyễn Phúc Thì | 1847-1883 | 嗣德 1847-1883 Tự Đức | 謙陵 Khiêm Lăng |
| 恭宗 Công Tông | 惠皇帝 Huệ Hoàng Đế | - - | 1883 | -1 | 安陵 An Lăng |
| - | - | 阮福昇 Nguyễn Phúc Thăng | 1883 | 協和 1883 Hiệp Hoà | - |
| 簡宗 Giản Tông | 毅皇帝 Nghị Hoàng Đế | 阮福昊 Nguyễn Phúc Hạo | 1883-1884 | 建福 1883-1884 Kiến Phúc | - |
| - | - | 阮福明 Nguyễn Phúc Minh | 1884-1885 | 咸宜 1884-1885 Hàm Nghi | - |
| 景宗 Cảnh Tông | 純皇帝 Thuần Hoàng Đế | 阮福昪 Nguyễn Phúc Biện | 1885-1889 | 同慶 1885-1889 Đồng Khánh | 思陵 Tư Lăng |
| - | - | 阮福昭 Nguyễn Phúc Chiêu | 1889-1907 | 成泰 1889-1907 Thành Thái | - |
| - | - | 阮福晃 Nguyễn Phúc Hoảng | 1907-1916 | 維新 1907-1916 Duy Tân | - |
| 弘宗 Hoằng Tông | 宣皇帝 Tuyên Hoàng Đế | 阮福昶 Nguyễn Phúc Tuấn | 1916-1925 | 啟定 1916-1925 Khải Định | 應陵 Ứng Lăng |
| - | - | 阮福晪 Nguyễn Phúc Thiển² | 1926-1945 | 保大 1926-1945 Bảo Đại | - |
- Following the death of Emperor Tự Đức, and according to his will, this Emperor ascended to the throne on July 19, 1883. However, he was dethroned and imprisoned three days later, after being accused of deleting one paragraph from Tự Đức's will. He had no time to announce his dynastic title (era name); hence his was named after his residential palace as Dục Đức (育德宮).
- Crown Prince Bao Long succeeded on the death of his father, Emperor Bảo Đại, as Head of the Imperial House of Vietnam on 31 July 1997.
See also
From Wikipedia, the Free Encyclopedia. Original article here. Support Wikipedia by contributing or donating.
All text is available under the terms of the GNU Free Documentation License See Wikipedia Copyrights for details.
